VIETNAMESE
đời thuở
xa xưa
ENGLISH
ancient
/ˈeɪnʃənt/
old
Đời thuở là rất lâu đời, từ xa xưa.
Ví dụ
1.
Đây là một truyền thống đời thuở.
Quyển sách đời thuở này vô giá.
2.
This is an ancient tradition.
The ancient book is priceless.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Ancient nhé!
Old – Cũ
Phân biệt:
Old miêu tả tuổi tác, không nhất thiết phải rất lâu đời như Ancient.
Ví dụ:
This is an old book from the 19th century.
(Đây là một cuốn sách cũ từ thế kỷ 19.)
Antique – Cổ
Phân biệt:
Antique thường dùng cho đồ vật có giá trị lịch sử hoặc thẩm mỹ.
Ví dụ:
The store sells antique furniture.
(Cửa hàng bán đồ nội thất cổ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết