VIETNAMESE

đối tác kinh doanh

ENGLISH

business partnership

  

NOUN

/ˈbɪznəs ˈpɑrtnərˌʃɪp/

Đối tác kinh doanh là mối liên kết giữa hai doanh nghiệp, thường được giao kết bởi các hợp đồng kinh doanh có pháp lý rõ ràng, cùng thực hiện hướng tới mục tiêu kinh doanh chung.

Ví dụ

1.

Hãy tiến hành thăm bán hàng thường xuyên cho tất cả các tài khoản đang hoạt động để duy trì và phát triển quan hệ đối tác kinh doanh hơn nữa.

Conduct regular sales visit for all the active accounts to maintain and develop further business partnership.

2.

Đối với nhiều cặp vợ chồng, việc biến mối quan hệ vợ chồng thành quan hệ đối tác kinh doanh có thể là một thảm họa.

For many couples, it can be a disaster to try to turn their married relationship into a business partnership as well.

Ghi chú

Cùng phân biệt đối tác kinh doanh và đối tác chiến lược nha!
- Đối tác chiến lược (strategic partnership) cũng được xem như liên minh chiến lược là một thuật ngữ trong quan hệ kinh tế chỉ về là mối quan hệ giữa hai doanh nghiệp thương mại, thường được chính thức hóa bằng một hoặc nhiều hợp đồng kinh doanh.
- Đối tác kinh doanh (business partnership) là mối liên kết giữa hai doanh nghiệp, thường được giao kết bởi các hợp đồng kinh doanh có pháp lý rõ ràng, cùng thực hiện hướng tới mục tiêu kinh doanh chung.