VIETNAMESE
đổi mới tư duy
cách tân tư duy
ENGLISH
Mindset shift
/ˈmaɪndˌsɛt ʃɪft/
Perspective change
“Đổi mới tư duy” là quá trình thay đổi cách suy nghĩ theo hướng hiện đại và phù hợp với thực tiễn.
Ví dụ
1.
Đổi mới tư duy là điều cần thiết để phát triển.
A mindset shift is essential for growth.
2.
Các lãnh đạo khuyến khích đổi mới tư duy trong quản lý.
Leaders advocate a mindset shift in management.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Mindset Shift khi nói hoặc viết nhé!
Encourage a mindset shift
Ví dụ:
The training program encouraged a mindset shift among employees.
(Chương trình đào tạo khuyến khích một sự đổi mới tư duy trong đội ngũ nhân viên.)
Achieve a mindset shift
Ví dụ:
To succeed, you need to achieve a mindset shift towards growth.
(Để thành công, bạn cần đạt được sự đổi mới tư duy hướng tới sự phát triển.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết