VIETNAMESE

doanh nghiệp chế xuất

ENGLISH

export-processing enterprise

  

NOUN

/ˈɛkspɔrt-ˈprɑsɛsɪŋ ˈɛntərˌpraɪz/

Doanh nghiệp chế xuất là doanh nghiệp chủ yếu sản xuất hàng hóa xuất khẩu và dịch vụ liên quan đến xuất khẩu đồng thời thực hiện hoạt động xuất khẩu được thành lập theo quy định của Chính phủ.

Ví dụ

1.

Họ quyết tâm tiếp tục phát triển doanh nghiệp.

They are determined to carry forward the export-processing enterprise.

2.

Đạo luật sẽ khuyến khích doanh nghiệp tư nhân.

The Act will encourage export-processing enterprise.

Ghi chú

Cùng phân biệt company, agency, business, firm, enterprise:
- Company là tổ chức kinh doanh tạo ra lợi nhuận từ việc sản xuất và bán các sản phẩm hay dịch vụ.
- Enterprise là doanh nghiệp, tập hợp những công ty có cùng 1 điểm chung nhất định.
- Agency là công ty hoặc tổ chức thường chỉ cung cấp một loại dịch vụ nhất định. Đặc biệt, trong trường hợp đại diện cho công ty khác (đại lý).
- Business là tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, cửa hàng, nhà máy.
- Firm là công ty; tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, nhà máy, cửa hàng.