VIETNAMESE

đoạn mại

kết thúc giao dịch

word

ENGLISH

Trade termination

  
NOUN

/treɪd ˌtɜːmɪˈneɪʃən/

Contract cessation

"Đoạn mại" là hành vi thương mại liên quan đến việc ngừng giao dịch hoặc hợp đồng.

Ví dụ

1.

Đoạn mại xử lý các xung đột kinh doanh chưa được giải quyết.

Trade termination handles unresolved business conflicts.

2.

Đoạn mại giải quyết các tranh chấp hợp đồng.

Trade termination resolves contract disputes.

Ghi chú

Từ đoạn mại thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế và quản lý kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check Contract termination - Chấm dứt hợp đồng Ví dụ: Contract termination occurred after repeated breaches of terms. (Việc chấm dứt hợp đồng xảy ra sau nhiều lần vi phạm điều khoản.) check Market withdrawal - Rút khỏi thị trường Ví dụ: The company announced its market withdrawal due to high costs. (Công ty đã thông báo rút khỏi thị trường do chi phí cao.) check Trade suspension - Tạm ngừng giao dịch Ví dụ: Trade suspension was implemented during the investigation. (Tạm ngừng giao dịch đã được thực hiện trong quá trình điều tra.)