VIETNAMESE
đồ trang trí
ENGLISH
decoration
NOUN
/ˌdɛkəˈreɪʃən/
ornament
Đồ trang trí là loại vật dụng có hình thức đẹp mắt dùng để trang trí ở các vị trí phù hợp.
Ví dụ
1.
Khuôn đúc có một đồ trang trí hoa được chạm khắc vào nó.
The molding has a floral decoration carved into it.
2.
Những đồ trang trí này rất thu hút.
These decorations are very effective.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về trang trí nhà cửa nha!
- Decorating: trang trí
- Hang/put up wallpaper: treo/dán tường
- Throw out/replace the old light fittings: thay thế mới hệ thống ánh sáng(đèn)
- Fit/put up blinds or curtains: lắp rèm ( rèm thông thường – curtains, rèm chắn sáng – blinds)
- Give Sth a lick/a coat of paint: sơn tường nhà
- Go for a… effect: tạo ra một hiệu ứng hình ảnh có tên
- Put the finishing touches to: hoàn thiện phần trang trí chi tiết cuối cùng.