VIETNAMESE

độ sụt

ENGLISH

slump

  

NOUN

/slʌmp/

Độ sụt được hiểu là việc đo độ cứng hỗn hợp, tính ẩm ướt, tính lỏng.

Ví dụ

1.

Độ sụt bê tông đề cập đến độ đặc của bê tông tươi trước khi đông kết.

The concrete slump refers to the consistency of fresh concrete before it sets.

2.

Thí nghiệm độ sụt bê tông đo độ đặc chắc của bê tông tươi trước khi đông kết.

The concrete slump test measures the consistency of fresh concrete before it sets.

Ghi chú

Độ sụt (slump) được hiểu là việc đo (measurement), độ cứng hỗn hợp (hardness), tính ẩm ướt (wetness), tính lỏng (fluidity).