VIETNAMESE
đồ dùng cá nhân
ENGLISH
personal belongings
NOUN
/ˈpɜrsɪnɪl bɪˈlɔŋɪŋz/
Đồ dùng cá nhân là những đồ dùng chỉ một cá thể duy nhất sử dụng chúng.
Ví dụ
1.
Họ thường để lại một hoặc hai đồ dùng cá nhân khi rời đi.
They usually leave one or two of their personal belongings behind when they leave.
2.
Cô ấy giữ đồ cá nhân của tôi.
She holds my personal belongings.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến đồ dùng cá nhân (Personal belongings) nè!
- bracelet: vòng tay
- comb: lược
- earrings: khuyên tai
- glasses: kính
- handbag: túi
- handkerchief: khăn tay
- lipstick: son môi
- hair tie: dây buộc tóc
- makeup: đồ trang điểm