VIETNAMESE

đỗ đạt

thành đạt, đỗ

word

ENGLISH

pass

  
VERB

/pæs/

succeed, qualify

“Đỗ đạt” là việc đạt được thành tích trong kỳ thi hoặc cuộc kiểm tra.

Ví dụ

1.

Cô ấy sẽ đỗ đạt trong kỳ thi năm nay.

She will pass the exam this year.

2.

Anh ấy đã đỗ đạt kỳ thi lái xe.

He passed the driving test.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Pass khi nói hoặc viết nhé! checkPass + an exam - vượt qua kỳ thi Ví dụ: She passed her driving test on the first try. (Cô ấy đã vượt qua kỳ thi lái xe ngay lần đầu tiên.) checkPass through - đi ngang qua Ví dụ: We passed through the small village on our way to the city. (Chúng tôi đi qua ngôi làng nhỏ trên đường đến thành phố.) checkPass away (phrasal verb) - qua đời Ví dụ: His grandmother passed away peacefully last night. (Bà của anh ấy đã qua đời yên bình vào tối qua.)