VIETNAMESE

đo đạc

đo lường, đo

ENGLISH

survey

  

NOUN

/ˈsɜrˌveɪ/

Đo đạc là một quá trình đánh giá định lượng một đại lượng cần đo để có kết quả bằng số so với đơn vị đo.

Ví dụ

1.

Làm thế nào để bạn đo đạc thể tích của một chất khí?

How do you survey the volume of a gas?

2.

Cô chạm vào mặt đất xung quanh mình, cố gắng đo đạc kích thước nhà tù của mình.

She touched the ground around her, trying to survey the size of her prison.

Ghi chú

Một nghĩa khác của survey:
- khảo sát (survey): The survey covers a wide range of industry sectors.
(Cuộc khảo sát bao gồm một loạt các lĩnh vực công nghiệp.)