VIETNAMESE

độ đặc hiệu

ENGLISH

specificity

  

NOUN

/ˌspɛsəˈfɪsəti/

Độ đặc hiệu của một xét nghiệm là tỷ lệ những trường hợp thực sự không có bệnh và có kết quả xét nghiệm âm tính trong toàn bộ các trường hợp không bị bệnh.

Ví dụ

1.

Độ nhạy của nhân viên y tế trong chẩn đoán đột quỵ là 66%, độ đặc hiệu là 98%.

The sensitivity of paramedics for diagnosis of stroke was 66%, with a specificity of 98%.

2.

Độ nhạy và độ đặc hiệu liên quan đến độ chính xác của xét nghiệm sàng lọc so với chất chuẩn đối chiếu.

Sensitivity and specificity are concerned with the accuracy of a screening test relative to a reference standard.

Ghi chú

Độ đặc hiệu (specificity) của một xét nghiệm là tỷ lệ (proportion) những trường hợp thực sự không có bệnh (disease-free) và có kết quả xét nghiệm âm tính (negative test result) trong toàn bộ các trường hợp không bị bệnh.