VIETNAMESE

dính líu tới

liên quan, dính vào

word

ENGLISH

involve

  
VERB

/ɪnˈvɒlv/

implicate, connect

“Dính líu tới” là có liên quan hoặc bị ảnh hưởng.

Ví dụ

1.

Vụ án dính líu tới vài nhân chứng quan trọng.

The case involves several key witnesses.

2.

Cô ấy không muốn dính líu tới chuyện kịch tính.

She doesn’t want to involve herself in drama.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của involve nhé! check Involve Phân biệt: Involve chỉ việc tham gia vào một hoạt động hay tình huống nào đó, thường không có hàm nghĩa tiêu cực. Ví dụ: She got involved in the local charity events. (Cô ấy đã tham gia vào các sự kiện từ thiện địa phương.) check Entangle Phân biệt: Entangle mang ý nghĩa bị vướng vào những tình huống không mong muốn, thường là những vấn đề phức tạp và khó giải quyết. Ví dụ: He got entangled in legal troubles. (Anh ấy đã vướng vào rắc rối pháp lý.) check Stick to= Phân biệt: Stick to có nghĩa là duy trì hoặc kiên định với một lựa chọn, mục tiêu hay nguyên tắc, không thay đổi. Ví dụ: She stuck to her principles despite the challenges. (Cô ấy vẫn kiên định với nguyên tắc của mình bất chấp những thử thách.)