VIETNAMESE

đính kèm theo

kèm theo

word

ENGLISH

attached

  
ADJ

/əˈtæʧt/

included

“Đính kèm theo” là việc gửi kèm một tài liệu hoặc vật gì đó cùng với một thứ khác.

Ví dụ

1.

Vui lòng tìm tài liệu được đính kèm theo.

Please find the document attached.

2.

Hóa đơn được đính kèm theo để bạn xem xét

The invoice is attached for your review.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ attached khi nói hoặc viết nhé! checkAttached to an email: Đính kèm vào email. Ví dụ: The file is attached to the email. (Tệp được đính kèm vào email.) checkEmotionally attached: Gắn bó về mặt cảm xúc. Ví dụ: She is emotionally attached to her hometown. (Cô ấy gắn bó về mặt cảm xúc với quê hương mình.)