VIETNAMESE

định giá để đánh thuế

định giá tài sản chịu thuế

word

ENGLISH

Tax valuation

  
NOUN

/tæks ˌvæljuˈeɪʃən/

taxable valuation

"Định giá để đánh thuế" là quá trình xác định giá trị tài sản hoặc hàng hóa nhằm áp dụng thuế theo quy định.

Ví dụ

1.

Định giá để đánh thuế là bắt buộc trong việc bán tài sản.

Tax valuation is required for property sales.

2.

Định giá thuế chính xác ngăn ngừa tranh chấp với cơ quan chức năng.

Proper tax valuation prevents disputes with authorities.

Ghi chú

Từ định giá để đánh thuế là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toántài chính công. DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Assessed value - Giá trị được đánh giá Ví dụ: Tax valuation determines the assessed value of a property. (Định giá để đánh thuế xác định giá trị được đánh giá của tài sản.) check Taxable value - Giá trị chịu thuế Ví dụ: Tax valuation calculates the taxable value for real estate. (Định giá để đánh thuế tính toán giá trị chịu thuế cho bất động sản.) check Fair market value - Giá trị thị trường công bằng Ví dụ: Fair market value is used as a benchmark in tax valuation. (Giá trị thị trường công bằng được sử dụng làm tiêu chuẩn trong định giá để đánh thuế.) check Depreciation - Khấu hao Ví dụ: Depreciation is factored into tax valuation for certain assets. (Khấu hao được tính vào định giá để đánh thuế đối với một số tài sản.) check Tax assessment - Đánh giá thuế Ví dụ: Accurate tax assessment requires precise tax valuation. (Đánh giá thuế chính xác đòi hỏi định giá thuế chính xác.)