VIETNAMESE

điện thương phẩm

điện năng thương mại

word

ENGLISH

Commercial electricity

  
NOUN

/kəˈmɜːʃəl ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/

Retail electricity

"Điện thương phẩm" là điện năng được bán cho các khách hàng sử dụng.

Ví dụ

1.

Điện thương phẩm hỗ trợ các hoạt động kinh tế.

Commercial electricity supports economic activities.

2.

Điện thương phẩm cung cấp năng lượng cho các hoạt động công nghiệp.

Commercial electricity powers industrial operations.

Ghi chú

Từ Commercial electricity là một từ vựng thuộc lĩnh vực năng lượnghệ thống điện. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Power supply – Nguồn điện Ví dụ: Commercial electricity is a primary power supply for businesses and factories. (Điện thương phẩm là nguồn điện chính cho các doanh nghiệp và nhà máy.) check Electricity tariff – Biểu giá điện Ví dụ: The government regulates commercial electricity through electricity tariffs. (Chính phủ điều chỉnh điện thương phẩm thông qua biểu giá điện.) check Utility bill – Hóa đơn điện Ví dụ: Businesses must pay their commercial electricity utility bill monthly. (Các doanh nghiệp phải thanh toán hóa đơn điện thương phẩm hàng tháng.) check Energy consumption – Tiêu thụ năng lượng Ví dụ: Large factories have high commercial electricity energy consumption. (Các nhà máy lớn có mức tiêu thụ điện thương phẩm cao.)