VIETNAMESE
điện phí
phí điện tín
ENGLISH
Telegraph fee
/ˈtɛlɪɡræf fiː/
Message fee
"Điện phí" là chi phí cho việc gửi điện tín hoặc thông báo điện tử.
Ví dụ
1.
Điện phí áp dụng cho tin nhắn quốc tế.
Telegraph fees apply to international messages.
2.
Điện phí được tính cho các dịch vụ truyền thông.
Telegraph fees are charged for communication services.
Ghi chú
Từ Telegraph fee là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và chi phí giao dịch. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Transaction fee – Phí giao dịch
Ví dụ:
A telegraph fee is charged as part of the transaction fee for wire transfers.
(Phí điện tín được tính như một phần của phí giao dịch khi thực hiện chuyển khoản.)
Bank charge – Phí ngân hàng
Ví dụ:
The total cost includes a telegraph fee along with other bank charges.
(Tổng chi phí bao gồm phí điện tín cùng với các khoản phí ngân hàng khác.)
Service cost – Chi phí dịch vụ
Ví dụ:
Some banks impose a higher telegraph fee as part of their service costs.
(Một số ngân hàng áp đặt phí điện tín cao hơn như một phần của chi phí dịch vụ.)
Remittance fee – Phí chuyển tiền
Ví dụ:
International transactions may require a telegraph fee in addition to the remittance fee.
(Các giao dịch quốc tế có thể yêu cầu một khoản phí điện tín ngoài phí chuyển tiền.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết