VIETNAMESE

điểm tuyệt đối

ENGLISH

perfect score

  

NOUN

/ˈpɜrˌfɪkt skɔr/

full mark

Điểm tuyệt đối là điểm tối đa bạn có thể nhận được trong 1 bài thi, 1 bài kiểm tra tức là bạn không làm sai bất kì câu nào.

Ví dụ

1.

Điểm tuyệt đối cho kỳ thi SAT là 1600.

A perfect score for the SAT is 1600.

2.

Hồ sơ của trường cho thấy Kim đã giành vị trí dẫn đầu trong suốt ba năm với điểm tuyệt đối trong tất cả các môn học tại trường.

The school records showed that Kim had claimed top places during the entire three years with perfect scores in all subjects at the school.

Ghi chú

Cùng phân biệt point, mark, scoregrade nha!
- mark: số điểm đạt được trong một bài kiểm tra hay bài tập, được biểu thị bằng chữ số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm.
- grade: số điểm đạt được trong một bài thi, được biểu thị bằng số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm, dùng để đánh giá cấp độ thành tích tổng thể một khoá học.
- score: số điểm đạt được trong một bài kiểm tra hoặc trận đấu, là tỉ số chung cuộc của một cuộc thi đấu, thể hiện bằng số.
- point: mỗi đơn vị điểm được thêm vào mỗi khi trả lời đúng một câu hỏi hay ghi bàn, thể hiện bằng số.