VIETNAMESE

điểm thi đại học

ENGLISH

university entrance exam score

  

NOUN

/ˌjunəˈvɜrsəti ˈɛntrəns ɪgˈzæm skɔr/

Điểm thi đại học là điểm bạn đạt được trong kỳ thi đại học và sẽ được dùng để xét tuyển vào các trường đại học.

Ví dụ

1.

Điểm thi đại học của bạn sẽ được công bố vào cuối tuần này.

Your university entrance exam score should be published by this weekend.

2.

Điểm thi đại học của Đạt đủ cao để đưa anh vào trường Đại học Công nghệ Thông tin.

Dat's university entrance exam score was high enough to get him into the University of Information techonology.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến điểm thi đại học:
- test taker/ candidate (sĩ tử, người thi, thí sinh)
- high school diploma (bằng tốt nghiệp cấp 3)
- materials (tài liệu)
- multiple-choice test (bài thi trắc nghiệm)
- constructed-response test (bài thi tự luận)
- national high school exam (kỳ thi THPT quốc gia)