VIETNAMESE

điểm thành phần

ENGLISH

component point

  

NOUN

/kəmˈpoʊnənt pɔɪnt/

Điểm thành phần là những điểm trong quá trình học dùng để tính điểm trung bình, tổng kết của 1 học kỳ hoặc 1 năm học.

Ví dụ

1.

Điểm trung bình được tính dựa trên các điểm thành phần.

The GPA is calculated based on the component points.

2.

Tất cả các điểm thành phần của bạn phải cao hơn 3 để vượt qua khóa học.

All of your component points have to be higher than 3 in order to pass the course.

Ghi chú

Cùng phân biệt point, mark, scoregrade nha!
- mark: số điểm đạt được trong một bài kiểm tra hay bài tập, được biểu thị bằng chữ số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm.
- grade: số điểm đạt được trong một bài thi, được biểu thị bằng số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm, dùng để đánh giá cấp độ thành tích tổng thể một khoá học.
- score: số điểm đạt được trong một bài kiểm tra hoặc trận đấu, là tỉ số chung cuộc của một cuộc thi đấu, thể hiện bằng số.
- point: mỗi đơn vị điểm được thêm vào mỗi khi trả lời đúng một câu hỏi hay ghi bàn, thể hiện bằng số."