VIETNAMESE

điểm mấu chốt

điểm then chốt

ENGLISH

key point

  

NOUN

/ki pɔɪnt/

Điểm mấu chốt là điểm quan trọng nhất, chủ yếu nhất của 1 vấn đề.

Ví dụ

1.

Điểm mấu chốt của kế hoạch là khiến các nhà xuất khẩu và nhập khẩu của Nga sử dụng đồng rúp thay vì đô la.

The key point of the plan is to make Russian exporters and importers use rubles instead of dollars.

2.

Bạn cần hiểu điểm mấu chốt của dự án trước khi chúng ta thực hiện nó.

You need to understand the key point of our project before we carry it out.

Ghi chú

Cùng học 1 số cách dùng từ point nha!
- đưa ra quan điểm luận điểm: make, put foward, raise.
Ví dụ: He raises some very good points, which I've never seen before elsewhere. (Anh ấy nêu ra một số điểm rất tốt, điều mà tôi chưa từng thấy trước đây ở những nơi khác.)
- giải thích 1 điểm: clarify, get across, illustrate, summarize.
Ví dụ: You are very welcome to ask me to clarify any points or questions when you next see me. (Rất hoan nghênh bạn yêu cầu tôi làm rõ bất kỳ điểm hoặc câu hỏi nào khi bạn gặp tôi lần sau.)
- thảo luận hoặc chứng minh 1 điểm: address, argue, discuss, prove.
Ví dụ: The content analysis undertaken here cannot solidly prove this point. (Phân tích nội dung được thực hiện ở đây không thể chứng minh một cách chắc chắn quan điểm này.)
- hiểu hoặc không hiểu 1 điểm: get, miss, see, understand.
Ví dụ: I thought maybe it was me who was missing the point. (Tôi nghĩ có lẽ chính tôi là người đã không hiểu điểm đó.)