VIETNAMESE

địa văn

word

ENGLISH

geomorphology

  
NOUN

/ˌdʒiːoʊmɔːrˈfɒlədʒi/

landform studies

“Địa văn” là ngành nghiên cứu các đặc điểm địa lý của đất đá và môi trường trên bề mặt Trái Đất.

Ví dụ

1.

Địa văn giải thích sự hình thành của cảnh quan.

Geomorphology explains the formation of landscapes.

2.

Các nhà địa chất chuyên nghiên cứu địa văn.

Geologists specialize in geomorphology research.

Ghi chú

Từ Geomorphology là một từ ghép của geo- (địa, liên quan đến Trái Đất) và morphology (hình thái học, cấu trúc). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Biomorphology - Sinh thái học hình thái Ví dụ: Biomorphology examines the shape of living organisms. (Sinh thái học hình thái nghiên cứu hình dạng của các sinh vật sống.) check Anthropomorphology - Nhân hình học Ví dụ: Anthropomorphology explores how humans shape their environment. (Nhân hình học khám phá cách con người định hình môi trường của họ.) check Hydromorphology - Thủy mạo học Ví dụ: Hydromorphology studies river systems and water bodies. (Thủy mạo học nghiên cứu các hệ thống sông và các vùng nước.) check Astromorphology - Thiên hình học Ví dụ: Astromorphology examines the shapes of celestial bodies. (Thiên hình học nghiên cứu hình dạng của các thiên thể.)