VIETNAMESE

đĩa mềm

đĩa từ mềm

word

ENGLISH

Floppy disk

  
NOUN

/ˈflɒpi dɪsk/

diskette

Đĩa mềm là thiết bị lưu trữ dữ liệu di động sử dụng đĩa từ tính mềm.

Ví dụ

1.

Đĩa mềm không còn được sử dụng rộng rãi.

The floppy disk is no longer widely used.

2.

Anh ấy tìm thấy một đĩa mềm cũ trong ngăn kéo.

He found an old floppy disk in his drawer.

Ghi chú

Từ Đĩa mềm là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Floppy - Mềm Ví dụ: A floppy disk uses a floppy magnetic layer to store data. (Đĩa mềm sử dụng một lớp từ tính mềm để lưu trữ dữ liệu.) check Drive - Ổ đĩa Ví dụ: A floppy disk is inserted into a drive to read or write files. (Đĩa mềm được đưa vào ổ đĩa để đọc hoặc ghi tệp.) check Storage - Bộ nhớ Ví dụ: A floppy disk offers limited storage compared to modern devices. (Đĩa mềm cung cấp bộ nhớ giới hạn so với các thiết bị hiện đại.) check Portable - Di động Ví dụ: A floppy disk was once a portable way to transfer small data. (Đĩa mềm từng là một cách di động để chuyển dữ liệu nhỏ.)