VIETNAMESE
địa lý tự nhiên
khoa học địa hình
ENGLISH
physical geography
/ˈfɪz.ɪ.kəl dʒiˈɒɡ.rə.fi/
natural geography
Nghiên cứu các đặc điểm tự nhiên của Trái Đất như địa hình, khí hậu và hệ sinh thái.
Ví dụ
1.
Địa lý tự nhiên nghiên cứu sự hình thành núi.
Physical geography examines the formation of mountains.
2.
Học sinh học địa lý tự nhiên để hiểu các kiểu khí hậu.
Students studied physical geography to understand climate patterns.
Ghi chú
Từ Geography (địa lý) là một từ ghép của geo- (Trái Đất) và -graphy (mô tả, viết về). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé!
Geology - Địa chất học
Ví dụ: Geology studies the physical structure of the Earth.
(Địa chất học nghiên cứu cấu trúc vật lý của Trái Đất.)
Geometry - Hình học
Ví dụ: Geometry is a branch of mathematics dealing with shapes.
(Hình học là một nhánh của toán học liên quan đến hình dạng.)
Geopolitics - Địa chính trị
Ví dụ: Geopolitics examines how geography influences global politics.
(Địa chính trị nghiên cứu cách địa lý ảnh hưởng đến chính trị toàn cầu.)
Geothermal - Địa nhiệt
Ví dụ: Geothermal energy is a sustainable energy source.
(Năng lượng địa nhiệt là một nguồn năng lượng bền vững.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết