VIETNAMESE

Địa tầng học

word

ENGLISH

Stratigraphy

  
NOUN

/strəˈtɪɡrəfi/

“Địa tầng học” là ngành khoa học nghiên cứu về các lớp đất đá qua thời gian.

Ví dụ

1.

Địa tầng học nghiên cứu các tầng đá để giải thích lịch sử địa chất của Trái đất.

Stratigraphy studies rock layers to interpret Earth's geological history.

2.

Các nhà cổ sinh vật học dựa vào địa tầng học để xác định niên đại hóa thạch chính xác.

Paleontologists rely on stratigraphy to date fossils accurately.

Ghi chú

Stratigraphy là một từ vựng thuộc địa chất học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sedimentary Layers – Các lớp trầm tích Ví dụ: Stratigraphy examines sedimentary layers to reconstruct Earth’s history. (Địa tầng học nghiên cứu các lớp trầm tích để tái hiện lịch sử Trái đất.) check Fossil Correlation – Liên hệ hóa thạch Ví dụ: Stratigraphy uses fossil correlation to date rock layers. (Địa tầng học sử dụng liên hệ hóa thạch để xác định niên đại các lớp đá.) check Geological Time Scale – Thang thời gian địa chất Ví dụ: Stratigraphy contributes to understanding the geological time scale. (Địa tầng học góp phần hiểu rõ thang thời gian địa chất.)