VIETNAMESE
địa điểm kinh doanh
ENGLISH
business location
NOUN
/ˈbɪznəs loʊˈkeɪʃən/
Địa điểm kinh doanh là nơi mà doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh cụ thể.
Ví dụ
1.
Bạn cũng có thể đặt vị trí ghim cho địa điểm kinh doanh của mình.
You can also set the pin position for your business location.
2.
Chính sách nhà nước cũng ảnh hưởng đến địa điểm kinh doanh.
Government policy also influences business location.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến công ty nha!
- company: công ty
- affiliate: công ty liên kết
- subsidiary: công ty con
- consortium/ corporation : tập đoàn
- controlling company: tổng công ty/ công ty mẹ
- headquarters/ head office: trụ sở chính
- field office: văn phòng làm việc tại hiện trường
- branch office: văn phòng chi nhánh
- regional office: văn phòng địa phương
- representative office: văn phòng đại diện
- business location: địa điểm kinh doanh