VIETNAMESE

đi vòng quanh

đi quanh

word

ENGLISH

circle

  
VERB

/ˈsɜːrkəl/

orbit

“Đi vòng quanh” là việc di chuyển quanh một khu vực.

Ví dụ

1.

Chiếc xe đi vòng quanh khu nhà.

The car circled the block.

2.

Họ đi vòng quanh công viên hai lần

They circled the park twice.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của circle nhé! check Encircle Phân biệt: Encircle có nghĩa là bao quanh một vật hoặc một khu vực. Ví dụ: The soldiers encircled the enemy's camp. (Những người lính bao quanh trại địch.) check Rotate Phân biệt: Rotate có nghĩa là xoay quanh một trục nhất định. Ví dụ: The Earth rotates around the Sun. (Trái Đất xoay quanh Mặt Trời.)