VIETNAMESE
đi ngủ
ENGLISH
go to sleep
NOUN
/goʊ tu slip/
sleep
Ngủ là một hoạt động tự nhiên theo định kỳ mà những cảm giác và vận động tạm thời bị hoãn lại một cách tương đối, với đặc điểm dễ nhận thấy là cơ thể bất tỉnh hoàn toàn hoặc một phần và sự bất động của gần như hầu hết các cơ bắp.
Ví dụ
1.
Em hứa sẽ ngủ sớm mà chị.
I promise I'll go to sleep soon.
2.
Gửi cho tôi trước khi bạn đi ngủ.
Send me before you go to sleep.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến giấc ngủ nè!
- sleep: giấc ngủ
- go to sleep: đi ngủ
- sleepily: ngái ngủ
- sleepless: mất ngủ
- sleepwalker: mộng du
- sleepy: buồn ngủ, mơ mộg
- oversleep: ngủ quá giấc, dậy trễ
- doze: ngủ gật
- drowsy: buồn ngủ
- insomnia: mất ngủ
- snore: ngáy