VIETNAMESE
đi du lịch
ENGLISH
travel
NOUN
/ˈtrævəl/
take a trip
Đi du lịch là việc di chuyển của con người giữa các vị trí địa lý vì một số mục đích và trong một khoảng thời gian nhất định, với sự trợ giúp của các phương tiện di chuyển hoặc không. Đi du lịch cũng bao gồm việc lưu trú ngắn ngày trong quá trình di chuyển.
Ví dụ
1.
Sinh viên đại học Paxton và Josh đang đi du lịch khắp châu Âu với người bạn Iceland Óli của họ.
College students Paxton and Josh are travelling across Europe with their Icelandic friend Óli.
2.
Chúng tôi đã đi khắp đất nước.
We traveled all over the country.
Ghi chú
Cùng phân biệt một số từ dễ nhầm lẫn liên quan đến chủ đề du lịch (travel) nha!
- trip: chuyến đi, cuộc đi chơi, đi dạo nhanh, ngắn. - We took a four – day trip to New York. - Chúng tôi đi du lịch 4 ngày đến New York.
- journey: chuyến đi dài, cuộc hành trình. - The journey takes 3 hours by plane or 28 hours by bus. - Chuyến đi kéo dài 3 tiếng bằng máy bay hoặc 28 tiếng bằng xe buýt.
- tour: Cuộc đi chơi, dạo, đi du lịch, thăm viếng nhiều nơi cùng một lúc. - They take a tour of Western Vietnam. - Họ đi du lịch miền tây.
- travel: được dùng khi chúng ta đi du lịch, du hành đến một nơi nào đó hay chỉ việc di chuyển nói chung. - He always travels to Da Nang in the summer. - Anh ấy luôn đi du lịch Đà Nẵng vào mỗi mùa hè.