VIETNAMESE

đi chơi bằng thuyền

đi dạo thuyền

word

ENGLISH

boating

  
NOUN

/ˈbəʊtɪŋ/

sailing

“Đi chơi bằng thuyền” là hoạt động sử dụng thuyền để dạo chơi.

Ví dụ

1.

Đi chơi bằng thuyền trên hồ rất yên bình.

Boating on the lake is very peaceful.

2.

Họ đã lên kế hoạch đi chơi bằng thuyền vào thứ Bảy.

They planned a boating trip for Saturday.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ boating khi nói hoặc viết nhé! checkGo boating Ví dụ: We went boating on the lake last weekend. (Chúng tôi đi chơi thuyền trên hồ cuối tuần trước.) checkBoating trip Ví dụ: They organized a boating trip for the whole family. (Họ tổ chức một chuyến đi chơi bằng thuyền cho cả gia đình.) checkBoating experience Ví dụ: It was her first boating experience on a river. (Đó là lần đầu tiên cô ấy trải nghiệm chèo thuyền trên sông.) checkBoating activity Ví dụ: Boating activities are popular during summer. (Các hoạt động đi thuyền rất phổ biến vào mùa hè.)