VIETNAMESE

đến tay người tiêu dùng

gửi tới, cung cấp

word

ENGLISH

deliver

  
VERB

/dɪˈlɪvə/

supply, transfer

“Đến tay người tiêu dùng” là quá trình sản phẩm hoặc dịch vụ được chuyển đến người tiêu dùng cuối cùng.

Ví dụ

1.

Sản phẩm đã đến tay người tiêu dùng hôm nay.

The product was delivered today.

2.

Họ cung cấp hàng hóa chất lượng cao.

They deliver high-quality goods.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của deliver nhé! check Distribute Phân biệt: Thường dùng khi nói về việc phân phối hàng loạt. Ví dụ: The company distributes its products worldwide. (Công ty phân phối sản phẩm của mình trên toàn thế giới.) check Ship Phân biệt: Liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa qua đường biển hoặc dịch vụ giao hàng. Ví dụ: They shipped the package last week. (Họ đã gửi kiện hàng vào tuần trước.) check Provide Phân biệt: Nhấn mạnh vào việc cung cấp dịch vụ hoặc sản phẩm. Ví dụ: The hotel provides free breakfast to guests. (Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho khách.)