VIETNAMESE
đen huyền
ENGLISH
dark
NOUN
/dɑrk/
Đen láng như huyền (đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức).
Ví dụ
1.
Tôi đặc biệt chú ý đến cô gái có mái tóc đen huyền tuyệt đẹp và đôi mắt to màu nâu.
I particularly took notice of the girl with gorgeous dark hair and large brown eyes.
2.
Tóc đen huyền trông thu hút và quyến rũ.
Darker hair is seductive and charming.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số tính từ miêu tả tóc nhé:
Đen huyền: dark
Óng ả: shiny
Xoăn: curly