VIETNAMESE

đèn đỏ

dừng lại

word

ENGLISH

red light

  
NOUN

/rɛd laɪt/

stop light

Đèn đỏ là tín hiệu giao thông yêu cầu các phương tiện dừng lại.

Ví dụ

1.

Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại.

The red light means stop.

2.

Dừng lại ở đèn đỏ.

Stop at the red light.

Ghi chú

Từ Red light là một từ vựng thuộc lĩnh vực giao thôngluật đường bộ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Traffic signal – Tín hiệu giao thông Ví dụ: A red light is an important traffic signal that indicates vehicles must stop. (Đèn đỏ là một tín hiệu giao thông quan trọng báo hiệu các phương tiện phải dừng lại.) check Intersection control – Kiểm soát giao lộ Ví dụ: The red light helps with intersection control to prevent accidents. (Đèn đỏ giúp kiểm soát giao lộ để ngăn ngừa tai nạn.) check Traffic violation – Vi phạm giao thông Ví dụ: Running a red light is considered a serious traffic violation. (Vượt đèn đỏ được coi là một hành vi vi phạm giao thông nghiêm trọng.) check Pedestrian safety – An toàn người đi bộ Ví dụ: The red light ensures pedestrian safety at crosswalks. (Đèn đỏ đảm bảo an toàn cho người đi bộ tại vạch qua đường.)