VIETNAMESE

đèn đeo trên đầu thợ mỏ

đèn thợ mỏ

word

ENGLISH

miner's headlamp

  
NOUN

/ˈmaɪnəz ˈhɛdlæmp/

mining headlamp

Đèn đeo trên đầu thợ mỏ là loại đèn gắn trên mũ, dùng trong hầm mỏ để chiếu sáng.

Ví dụ

1.

Đèn đeo trên đầu thợ mỏ chiếu sáng đường hầm tối.

The miner's headlamp illuminated the dark tunnel.

2.

Đèn đeo trên đầu thợ mỏ là vật dụng thiết yếu khi làm việc dưới lòng đất.

Miner's headlamps are essential for underground work.

Ghi chú

Miner's headlamp là một từ vựng thuộc lĩnh vực chiếu sáng công nghiệpan toàn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Industrial lighting – Chiếu sáng công nghiệp Ví dụ: The miner’s headlamp is essential for industrial lighting in underground mines. (Đèn đeo trên đầu thợ mỏ rất cần thiết cho chiếu sáng công nghiệp trong các mỏ dưới lòng đất.) check Work light – Đèn làm việc Ví dụ: The miner’s headlamp is a type of work light used to illuminate areas in dark environments. (Đèn đeo trên đầu thợ mỏ là một loại đèn làm việc dùng để chiếu sáng các khu vực trong môi trường tối.) check Safety lighting – Chiếu sáng an toàn Ví dụ: Miner’s headlamp provides safety lighting for miners working in hazardous conditions. (Đèn đeo trên đầu thợ mỏ cung cấp chiếu sáng an toàn cho thợ mỏ làm việc trong điều kiện nguy hiểm.) check Portable lighting – Chiếu sáng di động Ví dụ: The miner’s headlamp is an example of portable lighting that can be worn on the head. (Đèn đeo trên đầu thợ mỏ là một ví dụ của chiếu sáng di động có thể đeo trên đầu.)