VIETNAMESE
đèn báo pha
ENGLISH
signal phase light
NOUN
/ˈsɪgnəl feɪz laɪt/
Đèn báo pha là thiết bị phụ kiện điện quen thuộc trong công nghiệp, được sử dụng nhiều trong các tủ điện công nghiệp, tủ điện dân dụng và trong các loại máy công nghiệp.
Ví dụ
1.
Tôi sẽ cố gắng tìm một số đèn báo pha ở cửa hàng bên cạnh.
I will try to find some signal phase lights in the next door store.
2.
Khi thấy đèn báo pha, chúng tôi tấp vào bờ.
When we saw the signal phase light, we pulled for the shore.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu thêm một số từ vựng về các loại đèn khác nhau thường được sử dụng nha!
- signal phase light: đèn báo pha
- insecticidal lamps: đèn bắt côn trùng
- induction lamps: đèn cảm ứng
- high pressure lamps: đèn cao áp
- downlight: đèn âm trần
- chandelier: đèn chùm
- street light: đèn đường
- wall lights: đèn hắt
- fluorescent lamp: đèn huỳnh quang
- night-lamp: đèn ngủ
- headlight: đèn pha
- flashlight: đèn pin