VIETNAMESE

để ngăn cản

chặn lại, cản trở

word

ENGLISH

Prevent

  
VERB

/prɪˈvɛnt/

hinder, block

“Để ngăn cản” là nhằm mục đích dừng hoặc làm chậm một hành động, tiến trình.

Ví dụ

1.

Các biện pháp được thực hiện để ngăn cản lũ lụt.

The measures are taken to prevent flooding.

2.

Chúng ta phải ngăn cản bệnh lây lan.

We must prevent the disease from spreading.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ prevent khi nói hoặc viết nhé! checkPrevent + something: Ví dụ: The guard prevented the theft. (Người bảo vệ đã ngăn chặn vụ trộm.) checkPrevent + someone + from + V-ing: Ví dụ: The rain prevented us from going out. (Cơn mưa đã ngăn chúng tôi ra ngoài.)