VIETNAMESE

dây da đồng hồ

-

word

ENGLISH

leather watch strap

  
NOUN

/ˈlɛðər wɒʧ stræp/

leather band

Loại dây làm từ da để giữ đồng hồ trên tay.

Ví dụ

1.

Dây da đồng hồ của anh ấy hợp với trang phục.

His leather watch strap matched his outfit.

2.

Dây da đồng hồ rất bền.

Leather watch straps are durable.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Leather watch strap khi nói hoặc viết nhé! check Brown leather watch strap – Dây đồng hồ da màu nâu Ví dụ: The brown leather watch strap matched his business attire. (Dây đồng hồ da màu nâu hợp với trang phục công sở của anh ấy.) check Textured leather watch strap – Dây đồng hồ da có vân Ví dụ: The textured leather watch strap added sophistication to the design. (Dây đồng hồ da có vân thêm phần sang trọng cho thiết kế.) check Adjustable leather watch strap – Dây đồng hồ da có thể điều chỉnh Ví dụ: Adjustable leather watch straps ensure a comfortable fit. (Dây đồng hồ da có thể điều chỉnh mang lại sự vừa vặn thoải mái.)