VIETNAMESE

đầu tư xây dựng cơ bản

đầu tư hạ tầng cơ bản

word

ENGLISH

Basic infrastructure investment

  
NOUN

/ˈbeɪsɪk ˌɪnfrəˈstrʌkʧə ɪnˈvɛstmənt/

Core infrastructure funding

"Đầu tư xây dựng cơ bản" là đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng quan trọng như cầu, đường.

Ví dụ

1.

Đầu tư hạ tầng cơ bản tăng cường tiếp cận nông thôn.

Basic infrastructure investments strengthen rural access.

2.

Đầu tư xây dựng cơ bản tăng cường kết nối.

Basic infrastructure investments enhance connectivity.

Ghi chú

Từ đầu tư xây dựng cơ bản là một từ vựng thuộc lĩnh vực xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Public infrastructure investment - Đầu tư cơ sở hạ tầng công cộng Ví dụ: Public infrastructure investment improves the quality of life for citizens. (Đầu tư cơ sở hạ tầng công cộng cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân.) check Transportation infrastructure - Cơ sở hạ tầng giao thông Ví dụ: Transportation infrastructure projects are critical for economic growth. (Các dự án cơ sở hạ tầng giao thông rất quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế.) check Energy infrastructure - Cơ sở hạ tầng năng lượng Ví dụ: Energy infrastructure investment supports sustainable development. (Đầu tư cơ sở hạ tầng năng lượng hỗ trợ phát triển bền vững.)