VIETNAMESE
đầu tư chứng khoán
đầu tư vào cổ phiếu
ENGLISH
Stock investment
/stɒk ɪnˈvɛstmənt/
Equity trading
"Đầu tư chứng khoán" là việc mua và giữ cổ phiếu hoặc trái phiếu trên thị trường chứng khoán.
Ví dụ
1.
Đầu tư chứng khoán bảo vệ khỏi lạm phát.
Stock investments hedge against inflation.
2.
Đầu tư chứng khoán xây dựng sự giàu có lâu dài.
Stock investment builds long-term wealth.
Ghi chú
Từ đầu tư chứng khoán thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Cùng DOL khám phá thêm các thuật ngữ liên quan nhé!
Equity investment - Đầu tư cổ phiếu
Ví dụ:
Equity investment allows individuals to own shares in publicly traded companies.
(Đầu tư cổ phiếu cho phép cá nhân sở hữu cổ phần trong các công ty đại chúng.)
Stock portfolio - Danh mục đầu tư cổ phiếu
Ví dụ:
A diversified stock portfolio reduces investment risk.
(Một danh mục đầu tư cổ phiếu đa dạng giảm thiểu rủi ro đầu tư.)
Dividend yield - Lợi suất cổ tức
Ví dụ:
Dividend yield is an important factor for evaluating stock investments.
(Lợi suất cổ tức là yếu tố quan trọng để đánh giá các khoản đầu tư cổ phiếu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết