VIETNAMESE
dấu trừ (-)
ENGLISH
minus sign
NOUN
/ˈmaɪnəs saɪn/
Dấu trừ được sử dụng để biểu thị cho phép toán trừ.
Ví dụ
1.
Đừng quên dấu trừ trong biểu thức này nhé.
Don't forget the minus sign in this expression.
2.
Nếu đây là số nguyên âm, chúng ta sẽ biểu diễn bằng cách thêm một dấu trừ phía trước.
If the integer is negative, the representation is prefixed by a minus sign.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh về các ký hiệu toán học nha!
- plus sign (dấu cộng)
- minus sign (dấu trừ)
- multiplication sign (dấu nhân)
- division sign (dấu chia)
- percent sign (ký hiệu phần trăm)
- equal sign (dấu bằng)
- bracket (dấu ngoặc)