VIETNAMESE

Đấu tranh với ai

cạnh tranh, đối đầu

word

ENGLISH

struggle with

  
VERB

/ˈstrʌɡəl wɪð/

contend, conflict

Đấu tranh với ai là sự cạnh tranh hoặc xung đột với một cá nhân hay nhóm khác.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã đấu tranh với đối thủ của mình.

He struggled with his rival.

2.

Cô ấy đã đấu tranh với đồng nghiệp của mình.

She struggled with her coworker.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ struggle with khi nói hoặc viết nhé! checkStruggle with + someone - đấu tranh hoặc xung đột với ai đó Ví dụ: He struggled with the attacker to protect himself. (Anh ấy đã vật lộn với kẻ tấn công để tự vệ.) checkStruggle with + problem - đối mặt với khó khăn hoặc vấn đề Ví dụ: She struggled with anxiety for years. (Cô ấy đã đấu tranh với chứng lo âu trong nhiều năm.)