VIETNAMESE
dấu thăng (#)
ENGLISH
hashtag
NOUN
/ˈhaʃtaɡ/
Dấu thăng (#) cho phép người dùng áp dụng tính năng gắn thẻ do người dùng tạo, giúp người dùng khác dễ dàng tìm thấy bài viết/thư có chủ đề hoặc nội dung cụ thể.
Ví dụ
1.
Bạn có thể kiểm tra các xu hướng gần đây nhất trong các thẻ bắt đầu bằng dấu thăng trên mạng xã hội.
You can check the most recent trends in the hashtags on social media.
2.
Để lan tỏa thông điệp, vui lòng sử dụng các thẻ bắt đầu bằng dấu thăng ở cuối bài đăng.
In order to spread the message, please use the hashtags at the end of the post.
Ghi chú
Các các dùng của dấu thăng trong tiếng Anh
- trong âm nhạc, dùng để chỉ việc tăng một nửa cung nhạc để tạo thành nốt cao hơn (nốt thăng, major note)
- trong đời sống, dùng để tạo các chủ đề nói chuyện trên mạng xã hội theo từ khóa (hashtag)