VIETNAMESE

Dấu mũ

Ký hiệu mũ, Biểu tượng lũy thừa

word

ENGLISH

Caret

  
NOUN

/ˈkærɪt/

Exponent Sign, Hat Symbol

“Dấu mũ” là ký hiệu (^) biểu thị lũy thừa hoặc biểu diễn vị trí trên.

Ví dụ

1.

Dấu mũ được dùng trong phép lũy thừa.

The caret is used in exponents.

2.

Dấu mũ biểu thị số được nâng lên.

Carets indicate raised numbers.

Ghi chú

Caret là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học và toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Exponential Notation - Ký hiệu lũy thừa Ví dụ: The caret symbol is used in exponential notation for scientific calculations. (Dấu mũ được sử dụng trong ký hiệu lũy thừa cho các tính toán khoa học.) check Superscript - Chỉ số trên Ví dụ: The caret substitutes for superscripts in plain text documents. (Dấu mũ thay thế cho chỉ số trên trong các tài liệu văn bản thuần.) check Directional Indicators - Chỉ báo hướng Ví dụ: Carets can be used as directional indicators in graphical interfaces. (Dấu mũ có thể được sử dụng làm chỉ báo hướng trong giao diện đồ họa.)