VIETNAMESE
đất màu mỡ
ENGLISH
rich soil
NOUN
/rɪʧ sɔɪl/
fertile soil
Đất màu mỡ là đất có nhiều dinh dưỡng và khoáng chất cho cây trồng phát triển.
Ví dụ
1.
Cây trồng phát triển mạnh mẽ trên đất màu mỡ.
Crops flourish in rich soil.
2.
Cây cối đã bén rễ vào đất màu mỡ.
The trees have rooted in the rich soil.
Ghi chú
Cùng phân biệt một số các loại đất đai nha!
- Đất nông nghiệp (Agricultural land) đôi khi còn gọi là đất canh tác (arable land) hay đất trồng trọt (cropland) là những vùng đất, khu vực thích hợp cho sản xuất, canh tác nông nghiệp (cultivation), bao gồm cả trồng trọt và chăn nuôi (animal husbandry).
- Đất thổ cư (Residential land) là đất dùng để xây dựng nhà cửa.
- Đất màu mỡ (Rich soil) là đất ở vùng khô (dry areas) chuyên trồng các loại cây hoa màu (crops) như khoai (potatoes), lạc (peanuts), đậu (beans) thay vì cây lúa.