VIETNAMESE

đào tạo bài bản

ENGLISH

methodical training

  

NOUN

/məˈθɑdəkəl ˈtreɪnɪŋ/

Đào tạo bài bản là hoạt động đào tạo theo đúng những gì đã được định ra trước và được xem là hợp lí.

Ví dụ

1.

Việc đào tạo bài bản các giáo viên tương lai là một yêu cầu của các tiêu chuẩn mới.

The methodical training of future teachers is a requirement of the new standards.

2.

Tôi nghĩ việc đào tạo bài bản là điều quan trọng trong mọi lĩnh vực từ giáo dục đến kinh doanh.

I think methodical training is important in every field from education to business.

Ghi chú

Một số từ vựng về các loại hình đào tạo:
- methodical training (đào tạo bài bản)
- refresher training (đào tạo bồi dưỡng)
- formal training (đào tạo chính quy)
- intensive training (đào tạo chuyên sâu)
- integration training (đào tạo hội nhập)