VIETNAMESE
danh xưng học
nghiên cứu danh từ
ENGLISH
Onomastics
/ˌɒnəˈmæstɪks/
name studies
“Danh xưng học” là ngành nghiên cứu về nguồn gốc và ý nghĩa của các danh từ riêng.
Ví dụ
1.
Danh xưng học nghiên cứu nguồn gốc và ý nghĩa của các tên gọi trong các nền văn hóa khác nhau.
Onomastics studies the origin and meaning of names in different cultures.
2.
Các nhà nghiên cứu về danh xưng học phân tích cách tên gọi phản ánh sự thay đổi xã hội.
Researchers in onomastics analyze how names reflect societal changes.
Ghi chú
Onomastics là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Etymology of Names – Nguồn gốc của tên gọi
Ví dụ:
Onomastics includes the study of the etymology of personal names.
(Danh xưng học bao gồm việc nghiên cứu nguồn gốc của các tên gọi cá nhân.)
Toponymy – Địa danh học
Ví dụ:
Toponymy, a branch of onomastics, focuses on the study of place names.
(Địa danh học, một nhánh của danh xưng học, tập trung vào nghiên cứu tên địa danh.)
Anthroponymy – Nhân danh học
Ví dụ:
Anthroponymy examines the history and cultural significance of personal names.
(Nhân danh học nghiên cứu lịch sử và ý nghĩa văn hóa của tên cá nhân.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết