VIETNAMESE
danh tiếng
ENGLISH
reputation
NOUN
/ˌrɛpjəˈteɪʃən/
Uy tín là sự ảnh hưởng của một người tới cấp dưới và được cấp dưới tôn trọng nhờ những phẩm chất cá nhân và kết quả công việc của họ.
Ví dụ
1.
Nhà hàng ăn này có danh tiếng tốt.
This restaurant has a good reputation.
2.
Ông ấy đã có được danh tiếng là một nhà viết kịch hạng nhất.
He has acquired a reputation as a first-class playwright.
Ghi chú
Cùng phân biệt reputation (danh tiếng)fame (danh tiếng) để hiểu rõ hơn 2 từ này nhé:
Reputation: chủ yếu dùng với danh từ đếm được, có thể là tốt hoặc xấu, nói đến điều người khác nghĩ về bạn.
Ví dụ: Mr Wilkins has an excellent reputation as a dentist. (Ông Wilkin Ià một bác sĩ nha khoa rất có tiếng.)
Fame: chủ yếu dùng với danh từ không đếm được, có nghĩa là được nhiều người biết đến hay ngưỡng mộ
Ví dụ: Famous people should try not to take their fame too seriously. (Những người nổi tiếng không nên quá coi trọng danh tiếng của mình.)