VIETNAMESE

đấng thần linh

thần linh

word

ENGLISH

divine entity

  
NOUN

/dɪˈvaɪn ˈɛn.tɪ.ti/

deity, sacred figure

“Đấng thần linh” là các thực thể thần thánh được thờ phụng hoặc tin là có quyền năng siêu nhiên.

Ví dụ

1.

Những lời cầu nguyện được dâng lên đấng thần linh để cầu bảo vệ và hướng dẫn.

Prayers were offered to the divine entity for protection and guidance.

2.

Nhiều đền thờ được xây dựng để tôn kính các đấng thần linh cụ thể.

Many temples are dedicated to specific divine entities.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của divine entity nhé! check Deity - thần linh Phân biệt: Deity là một vị thần cụ thể, thường có tên gọi và được thờ cúng, trong khi divine entity mang ý nghĩa chung hơn về bất kỳ thực thể nào có tính thần thánh. Ví dụ: Zeus is a powerful deity in Greek mythology. (Zeus là một vị thần quyền năng trong thần thoại Hy Lạp.) check Sacred being - thực thể linh thiêng Phân biệt: Sacred being nhấn mạnh đến tính thiêng liêng và được tôn kính, có thể không nhất thiết có quyền năng mạnh mẽ như một vị thần. Divine entity thường liên quan đến các thực thể có quyền năng siêu nhiên. Ví dụ: Shamans claim to communicate with sacred beings from the spirit world. (Những thầy pháp tuyên bố rằng họ có thể giao tiếp với các thực thể linh thiêng từ thế giới linh hồn.) check Heavenly being - thực thể thiên giới Phân biệt: Heavenly being chỉ các thực thể sống ở thiên giới hoặc cõi thần linh, trong khi divine entity có thể không bị giới hạn bởi một không gian cụ thể. Ví dụ: Angels are often depicted as heavenly beings. (Thiên thần thường được mô tả là các thực thể thiên giới.) check Supreme being - đấng tối cao Phân biệt: Supreme being là thực thể cao nhất, thường là một vị thần tối thượng trong tôn giáo độc thần, trong khi divine entity có thể bao gồm cả các vị thần cấp thấp hơn. Ví dụ: Many religious traditions worship a supreme being as the creator of the universe. (Nhiều truyền thống tôn giáo thờ phụng một đấng tối cao là đấng sáng tạo vũ trụ.)