VIETNAMESE

đầm dự tiệc

đầm đi tiệc

ENGLISH

party dress

  

NOUN

/ˈpɑrti drɛs/

Đầm dự tiệc là những chiếc đầm được sử dụng trong những bữa tiệc quan trọng.

Ví dụ

1.

Cô ấy trông thật thanh lịch trong chiếc đầm dự tiệc và đôi giày cao gót bằng thủy tinh.

She looks elegant in that party dress and glass high heels.

2.

Cô gái nhỏ mặc một chiếc đầm dự tiệc hồng tối qua là con gái tôi.

The little girl who wore a pink party dress last night is my daughter.

Ghi chú

Chúng ta cùng học từ vựng về một số loại đầm nhé!
- polo dress: đầm có cổ áo
- sheath dress: đầm dáng ôm
- drop waist dress: đầm đuôi cá
- trapeze dress: đầm xuông xòe
- maxi dress: đầm maxi