VIETNAMESE

đài

bệ cao

word

ENGLISH

Platform

  
NOUN

/ˈplætfɔːrm/

station

Đài là nơi cao hoặc thiết bị dùng để phát thanh, truyền thông hoặc quan sát.

Ví dụ

1.

Đài cung cấp tầm nhìn rõ ràng về sự kiện.

The platform offered a clear view of the event.

2.

Anh ấy phát biểu từ đài trong cuộc họp.

He spoke from the platform during the rally.

Ghi chú

Từ platform là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của platform nhé! check Nghĩa 1: Nền tảng, cơ sở cho một chương trình, kế hoạch hoặc sự kiện. Ví dụ: The candidate used the platform to share his views on education reform. (Ứng viên đã sử dụng nền tảng để chia sẻ quan điểm của mình về cải cách giáo dục.) check Nghĩa 2: Dụng cụ hoặc cơ sở công nghệ dùng để phát triển phần mềm hoặc dịch vụ. Ví dụ: The software is built on a cloud computing platform. (Phần mềm được xây dựng trên một nền tảng điện toán đám mây.)