VIETNAMESE

đại học năm 2

ENGLISH

second year of university

  

NOUN

/ˈsɛkənd jɪr ʌv ˌjunəˈvɜrsəti/

Đại học năm 2 chỉ năm học thứ hai tại cơ sở giáo dục bậc đại học.

Ví dụ

1.

Không được chính quyền địa phương giúp đỡ gì cả, hiện tại tôi đang học đại học năm 2, ngành công tác thanh niên.

Without any help at all from the local authority, I am now in my second year of university, studying youth work.

2.

Tôi chuyển đến một căn hộ cao bên trên anh ấy khi học đại học năm 2.

I moved into a flat above him in my second year of university.

Ghi chú

Tại các trường THPT và đại học Mỹ, sinh viên năm nhất được gọi là freshman, năm thứ hai là sophomore, sinh viên năm thứ ba là junior, và người có kinh nghiệm nhất là senior.